Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “尤”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yóu

xuất sắc; đặc biệt, đặc biệt là; lỗi; bày tỏ sự bất mãn với

Từ vựng
尤为
yóu wéi

đặc biệt

Cụm từ
尤其
yóu qí

đặc biệt; đặc biệt là

Cụm từ
尤坎
Yóu kǎn

Rjukan (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
尤德
Yóu dé

Sir Edward Youde (1924-1986), nhà ngoại giao người Anh, đại sứ tại Bắc Kinh 1974-1978, thống đốc Hồng Kông 1982-1986

Cụm từ
尤指
yóu zhǐ

đặc biệt; đặc biệt là

Cụm từ
尤溪
Yóu xī

Huyện Youxi, thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
尤物
yóu wù

của hiếm; vật quý hiếm; người hiếm có; người phụ nữ đẹp phi thường

Cụm từ
尤诟
yóu gòu

xấu hổ; nhục nhã

Cụm từ
尤金
Yóu jīn

Eugene (tên)

Cụm từ
尤其是
yóu qí shì

đặc biệt; nhất là; trên hết; đặc biệt là

Cụm từ
尤加利
yóu jiā lì

cây bạch đàn (từ mượn)

Cụm từ
尤卡坦
Yóu kǎ tǎn

Yucatan (tỉnh của Mexico)

Cụm từ
尤溪县
Yóu xī Xiàn

Huyện Du Khê, thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
尤克里里
yóu kè lǐ lǐ

đàn ukulele (từ mượn)

Cụm từ
尤利西斯
Yóu lì xī sī

Ulysses (tiểu thuyết)

Cụm từ
尤尔钦科
Yóu ěr qīn kē

Yurchenko (tên); Natalia Yurchenko (1965-), vận động viên thể dục người Nga; Yurchenko, một loại động tác nhảy chống

Cụm từ
尤文图斯
Yóu wén tú sī

Juventus, đội bóng đá Ý

Cụm từ
尤卡坦半岛
Yóu kǎ tǎn Bàn dǎo

Bán đảo Yucatan (Mexico)

Cụm từ
尤金·塞尔南
Yóu jīn · Sài ěr nán

Eugene Cernan (1934-), phi hành gia Mỹ trong sứ mệnh Apollo 10 và Apollo 17, "người cuối cùng trên mặt trăng"

Cụm từ
尤里斯·伊文思
Yóu lǐ sī · Yī wén sī

Joris Ivens (1898-1989), nhà làm phim tài liệu người Hà Lan và người cộng sản cam kết

Cụm từ
尤利娅·季莫申科
Yóu lì yà · Jì mò shēn kē

Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia Ukraina

Cụm từ
怨尤
yuàn yóu

oán hận

Cụm từ
愆尤
qiān yóu

tội lỗi; phạm lỗi; lỗi lầm

Cụm từ