Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “尤”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yóu

xuất sắc; đặc biệt, đặc biệt là; lỗi; bày tỏ sự bất mãn với

Từ vựng
尤金·塞尔南Yóu jīn · Sài ěr nán

Eugene Cernan (1934-), phi hành gia Mỹ trong sứ mệnh Apollo 10 và Apollo 17, "người cuối cùng trên mặt trăng"

Cụm từ
尤金Yóu jīn

Eugene (tên)

Cụm từ
尤里斯·伊文思Yóu lǐ sī · Yī wén sī

Joris Ivens (1898-1989), nhà làm phim tài liệu người Hà Lan và người cộng sản cam kết

Cụm từ
尤诟yóu gòu

xấu hổ; nhục nhã

Cụm từ
尤物yóu wù

của hiếm; vật quý hiếm; người hiếm có; người phụ nữ đẹp phi thường

Cụm từ
尤尔钦科Yóu ěr qīn kē

Yurchenko (tên); Natalia Yurchenko (1965-), vận động viên thể dục người Nga; Yurchenko, một loại động tác nhảy chống

Cụm từ
尤为yóu wéi

đặc biệt

Cụm từ
尤溪县Yóu xī Xiàn

Huyện Du Khê, thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
尤溪Yóu xī

Huyện Youxi, thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
尤文图斯Yóu wén tú sī

Juventus, đội bóng đá Ý

Cụm từ
尤指yóu zhǐ

đặc biệt; đặc biệt là

Cụm từ
尤德Yóu dé

Sir Edward Youde (1924-1986), nhà ngoại giao người Anh, đại sứ tại Bắc Kinh 1974-1978, thống đốc Hồng Kông 1982-1986

Cụm từ
尤坎Yóu kǎn

Rjukan (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
尤卡坦半岛Yóu kǎ tǎn Bàn dǎo

Bán đảo Yucatan (Mexico)

Cụm từ
尤卡坦Yóu kǎ tǎn

Yucatan (tỉnh của Mexico)

Cụm từ
尤加利yóu jiā lì

cây bạch đàn (từ mượn)

Cụm từ
尤利西斯Yóu lì xī sī

Ulysses (tiểu thuyết)

Cụm từ
尤利娅·季莫申科Yóu lì yà · Jì mò shēn kē

Yulia Tymoshenko (1960-), chính trị gia Ukraina

Cụm từ
尤其是yóu qí shì

đặc biệt; nhất là; trên hết; đặc biệt là

Cụm từ
尤其yóu qí

đặc biệt; đặc biệt là

Cụm từ
尤克里里yóu kè lǐ lǐ

đàn ukulele (từ mượn)

Cụm từ
蚩尤Chī yóu

Xi Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại và giết chết

Cụm từ
效尤xiào yóu

noi gương xấu

Cụm từ
愆尤qiān yóu

tội lỗi; phạm lỗi; lỗi lầm

Cụm từ
怨尤yuàn yóu

oán hận

Cụm từ
怨天尤人yuàn tiān yóu rén

(thành ngữ) trách trời trách người

Thành ngữ
以儆效尤yǐ jǐng xiào yóu

(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác

Thành ngữ