Kết quả cho “宕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phóng đãng; trì hoãn
huyện Đãng Xương ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
(máy tính, máy chủ, v.v.) bị treo
huyện Dangchang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
cực kỳ (bướng bỉnh, trái ngược, không vâng lời, v.v.)
trì hoãn; liên tục trì hoãn việc gì đó
trì hoãn; hoãn lại
hoãn; trì hoãn; dời lại việc gì đó
không gò bó; tự do và không bị ràng buộc; có nhịp điệu
phóng đãng
đi hoang và quên trở về
tuôn chảy (văn xuôi); tự do