Kết quả tra từ “宕”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宕dàng
phóng đãng; trì hoãn
宕机dàng jī
(máy tính, máy chủ, v.v.) bị treo
宕昌县Dàng chāng xiàn
huyện Dangchang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
宕昌Dàng chāng
huyện Đãng Xương ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
逸宕yì dàng
phóng đãng
跌宕昭彰diē dàng zhāo zhāng
tuôn chảy (văn xuôi); tự do
跌宕diē dàng
không gò bó; tự do và không bị ràng buộc; có nhịp điệu
流宕忘反liú dàng wàng fǎn
đi hoang và quên trở về
推宕tuī dàng
hoãn; trì hoãn; dời lại việc gì đó
拖宕tuō dàng
trì hoãn; hoãn lại
延宕yán dàng
trì hoãn; liên tục trì hoãn việc gì đó
偏宕piān dàng
cực kỳ (bướng bỉnh, trái ngược, không vâng lời, v.v.)