Kết quả tra từ “嫂”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(dạng kết hợp) vợ của anh trai; chị dâu
(thông tục) vợ của anh trai; chị dâu
vợ của anh trai; chị dâu; (cách gọi lịch sự cho phụ nữ trẻ đã kết hôn) chị
vợ quân nhân; vợ của người trong quân đội
biệt danh của Victoria Beckham
vợ của anh họ nam bên họ ngoại
vợ của anh; em của vợ, chị hoặc em dâu
bảo mẫu (cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)
tiếp viên hàng không đã có gia đình và lớn tuổi
người được thuê để chăm sóc trẻ sơ sinh và mẹ trong tháng sau sinh
(kính trọng) chị dâu tôi
vợ của anh trai; chị dâu; chị gái (cách xưng hô tôn trọng cho phụ nữ đã có chồng lớn tuổi)
vợ của anh họ cùng dòng cha
anh trai và vợ anh trai