Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “婿”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
婿

con rể; chồng

Từ vựng
婿

biến thể của 婿[xu4]

Từ vựng
金龟婿jīn guī xù

con rể giàu có; chồng giàu có

Cụm từ
赘婿zhuì xù

con rể ở nhà bố mẹ vợ

Cụm từ
翁婿wēng xù

bố vợ và con rể

Cụm từ
小婿xiǎo xù

con rể (khiêm tốn); tôi (nói với bố mẹ vợ hoặc chồng)

Cụm từ
孙女婿sūn nǚ xu

chồng của cháu gái; chồng của cháu nội gái

Cụm từ
侄女婿zhí nǚ xu

chồng của cháu gái; chồng của cháu

Cụm từ
妹婿mèi xù

em rể (chồng của em gái)

Cụm từ
女婿nǚ xu

chồng của con gái; con rể

Cụm từ
夫婿fū xù

(văn học) chồng

Cụm từ
外甥女婿wài sheng nǚ xu

chồng của con gái chị hoặc em gái

Cụm từ
乘龙快婿chéng lóng kuài xù

con rể lý tưởng

Cụm từ