Kết quả cho “妓”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gái mại dâm
gái mại dâm; gái điếm
nhà thổ
nhà thổ; nhà chứa
nhà thổ
gái mại dâm trong quân đội
thuê gái mại dâm
kỹ nữ nổi tiếng
gái mại dâm
đi mua dâm
(cổ) chơi gái
gái mại dâm nam; (cũ) tú ông
(từ mượn) maiko; vũ nữ tập sự
geisha (nghệ sĩ nữ Nhật Bản); cũng viết 藝伎|艺伎[yi4 ji4]
kỹ nữ quân đội
kỹ nữ
gái mại dâm vị thành niên
thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện (thành ngữ)