Kết quả tra từ “妓”
Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
妓jì
gái mại dâm
妓馆jì guǎn
nhà thổ
妓院jì yuàn
nhà thổ; nhà chứa
妓寨jì zhài
nhà thổ
妓女jì nǚ
gái mại dâm; gái điếm
雏妓chú jì
gái mại dâm vị thành niên
军妓jūn jì
gái mại dâm trong quân đội
角妓jué jì
kỹ nữ
艺妓yì jì
geisha (nghệ sĩ nữ Nhật Bản); cũng viết 藝伎|艺伎[yi4 ji4]
舞妓wǔ jì
(từ mượn) maiko; vũ nữ tập sự
男妓nán jì
gái mại dâm nam; (cũ) tú ông
狎妓冶游xiá jì yě yóu
thân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện (thành ngữ)
狎妓xiá jì
(cổ) chơi gái
营妓yíng jì
kỹ nữ quân đội
嫖妓piáo jì
đi mua dâm
娼妓chāng jì
gái mại dâm
名妓míng jì
kỹ nữ nổi tiếng
召妓zhào jì
thuê gái mại dâm