Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “奕”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

dồi dào; duyên dáng

Từ vựng
奕𬣞Yì zhǔ

tên gọi của Hoàng đế Hàm Phong nhà Thanh 咸豐|咸丰[Xian2 feng1]

Từ vựng
奕䜣Yì xīn

Quảng Thân Vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người hiện đại hóa nổi bật…

Cụm từ
陈奕迅Chén Yì xùn

Eason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
卫奕信Wèi yì xìn

David Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992

Cụm từ
精神奕奕jīng shén yì yì

tinh thần phấn chấn; có sức sống dồi dào

Cụm từ
神采奕奕shén cǎi yì yì

tinh thần phơi phới (thành ngữ); tràn đầy sức sống; toát ra sức khỏe và năng lượng

Thành ngữ
恭亲王奕䜣Gōng qīn wáng Yì xīn

Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà…

Cụm từ