Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “失败”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
失败shī bài

bị đánh bại; thua; thất bại (ví dụ: thí nghiệm); sự thất bại; sự thua cuộc; LT:次[ci4]

Cụm từ
失败是成功之母shī bài shì chéng gōng zhī mǔ

thất bại là mẹ thành công

Tục ngữ / châm ngôn✓ Đã duyệt
失败者shī bài zhě

kẻ thất bại

Cụm từ
失败是成功之母shī bài shì chéng gōng zhī mǔ

Thất bại là mẹ thành công

Cụm từ
失败主义shī bài zhǔ yì

chủ nghĩa thất bại

Cụm từ
着着失败zhuó zhuó shī bài

thất bại từng bước (thành ngữ)

Thành ngữ
彻底失败chè dǐ shī bài

thất bại hoàn toàn

Cụm từ
以失败而告终yǐ shī bài ér gào zhōng

thành công qua thất bại; đạt được mục tiêu cuối cùng dù có vẻ thất bại

Cụm từ