Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “大有”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
大有dà yǒu

có rất nhiều ... (thường theo sau bởi một từ song âm, như trong 大有希望[da4 you3 xi1 wang4]); (văn học) được mùa; dồi dào

Cụm từ
大有裨益dà yǒu bì yì

mang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích; rất có ích; giúp đỡ rất nhiều; phục vụ tốt

Thành ngữ
大有文章dà yǒu wén zhāng

có ý nghĩa sâu xa hơn; có nhiều điều hơn là nhìn thấy; có điều gì đó ẩn sau việc này

Cụm từ
大有希望dà yǒu xī wàng

có cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn

Cụm từ
大有可为dà yǒu kě wéi

có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm

Thành ngữ
大有作为dà yǒu zuò wéi

đạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹn

Cụm từ
大有人在dà yǒu rén zài

có rất nhiều người như vậy

Cụm từ