Kết quả tra từ “大头”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
大头dà tóu
đầu to; mặt nạ hình đầu to; đầu lớn của cái gì; phần chính; phần lớn nhất; người bị lừa; người ngốc; (cổ) đồng xu bạc với hình bán thân của…
大头钉dà tóu dīng
đinh bấm; đinh ghim; đinh mũ
大头贴dà tóu tiē
máy chụp ảnh dán
大头目dà tóu mù
ông chủ
大头照dà tóu zhào
ảnh chụp đầu và vai (đặc biệt là ảnh chính thức dùng trong hộ chiếu, thẻ ID, v.v.)
老鼠拖木锨,大头在后头lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou
khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con gián
冤大头yuān dà tóu
người hoang phí và khờ dại; người có nhiều tiền hơn là lý trí