Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “壬”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
rén

thiên can thứ chín trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ chín theo thứ tự; chữ "I" hoặc số La Mã "IX" trong danh sách "A, B, C", hoặc…

Từ vựng
壬辰倭乱rén chén wō luàn

Chiến tranh Nhâm Thìn (Imjin war), cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản 1592-1598

Cụm từ
壬辰rén chén

năm thứ hai mươi chín Nhâm Thìn của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2012 hoặc 2072

Cụm từ
壬申rén shēn

năm thứ chín Nhâm Thân của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1992 hoặc 2052

Cụm từ
壬戌rén xū

năm thứ năm mươi chín Nhâm Tuất của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042

Cụm từ
壬寅rén yín

năm thứ ba mươi chín Nhâm Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1962 hoặc 2022

Cụm từ
壬子rén zǐ

năm thứ bốn mươi chín Nhâm Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1972 hoặc 2032

Cụm từ
壬午rén wǔ

năm thứ mười chín I7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2002 hoặc 2062

Cụm từ