Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “塘”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
táng

đê; bờ kè; hồ hoặc ao; bể tắm nước nóng

Từ vựng
塘堰
táng yàn

ao hoặc đập tưới tiêu

Cụm từ
塘沽
Táng gū

Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
塘虱
táng shī

cá trê (họ Clariidae)

Cụm từ
塘鹅
táng é

bồ nông (Morus bassanus); chim điên; chim ó biển

Cụm từ
塘沽区
Táng gū qū

Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
塘角鱼
táng jiǎo yú

cá trê Hồng Kông (Clarias fuscus)

Cụm từ
北塘
Běi táng

quận Beitang của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
壤塘
Rǎng táng

Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
岳塘
Yuè táng

quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
巴塘
Bā táng

huyện Batang (tiếng Tây Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
平塘
Píng táng

huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
新塘
Xīn táng

Xintang, tên thị trấn hoặc làng phổ biến; Làng Xintang ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
水塘
shuǐ táng

ao

Cụm từ
池塘
chí táng

ao; đầm

Cụm từ
澡塘
zǎo táng

bể tắm chung; bể chung trong nhà tắm

Cụm từ
火塘
huǒ táng

hố lửa trong nhà

Cụm từ
理塘
Lǐ táng

huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
竹塘
Zhú táng

thị trấn Zhutang hoặc Chutang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
覃塘
Tán táng

quận Tantang của thành phố Quế Cảng 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
观塘
Guàn táng

quận Quan Đường, Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
钱塘
Qián táng

Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]

Cụm từ
陂塘
bēi táng

hồ; ao

Cụm từ
鱼塘
yú táng

ao cá

Cụm từ