Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “塘”

Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
táng

đê; bờ kè; hồ hoặc ao; bể tắm nước nóng

Từ vựng
塘鹅táng é

bồ nông (Morus bassanus); chim điên; chim ó biển

Cụm từ
塘角鱼táng jiǎo yú

cá trê Hồng Kông (Clarias fuscus)

Cụm từ
塘虱táng shī

cá trê (họ Clariidae)

Cụm từ
塘沽区Táng gū qū

Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
塘沽Táng gū

Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]

Cụm từ
塘堰táng yàn

ao hoặc đập tưới tiêu

Cụm từ
鱼塘yú táng

ao cá

Cụm từ
陂塘bēi táng

hồ; ao

Cụm từ
钱塘潮Qián táng cháo

hiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường

Cụm từ
钱塘江Qián táng Jiāng

Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]

Cụm từ
钱塘Qián táng

Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]

Cụm từ
避风塘bì fēng táng

nơi tránh bão (một vịnh nhỏ nơi thuyền trú ẩn khỏi gió mạnh và biển động, đặc biệt ở Hồng Kông); (định ngữ) kiểu tránh bão, một phương pháp nấu…

Cụm từ
观塘Guàn táng

quận Quan Đường, Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
覃塘区Tán táng qū

quận Tantang của thành phố Quế Cảng 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
覃塘Tán táng

quận Tantang của thành phố Quế Cảng 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
西乡塘区Xī xiāng táng Qū

Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
西乡塘Xī xiāng táng

Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
蘅塘退士Héng táng Tuì shì

tên hiệu của Tôn Chu 孫誅|孙诛[Sun1 Zhu1] (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn "Tam Bách Thủ Thi Đường" 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]

Cụm từ
荷塘区Hé táng qū

quận Hetang của thành phố Zhuzhou 株洲市, tỉnh Hunan

Cụm từ
竹塘乡Zhú táng Xiāng

Xã Zhutang hoặc Chutang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
竹塘Zhú táng

thị trấn Zhutang hoặc Chutang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
稳定塘wěn dìng táng

hồ ổn định chất thải

Cụm từ
瞿塘峡Qú táng Xiá

hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4], là hẻm núi thứ nhất trong Tam…

Cụm từ
理塘县Lǐ táng xiàn

huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…

Cụm từ
理塘Lǐ táng

huyện Litang (Tây Tạng: li thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây…

Cụm từ
火塘huǒ táng

hố lửa trong nhà

Cụm từ
澡塘zǎo táng

bể tắm chung; bể chung trong nhà tắm

Cụm từ
池塘chí táng

ao; đầm

Cụm từ
水塘shuǐ táng

ao

Cụm từ
新塘Xīn táng

Xintang, tên thị trấn hoặc làng phổ biến; Làng Xintang ở tỉnh Quảng Đông

Cụm từ
建塘镇Jiàn táng zhèn

Jiantang, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam

Cụm từ
平塘县Píng táng xiàn

huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
平塘Píng táng

huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
巴塘县Bā táng xiàn

huyện Batang (Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…

Cụm từ
巴塘Bā táng

huyện Batang (tiếng Tây Tạng: 'ba' thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên…

Cụm từ
岳塘区Yuè táng qū

quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳塘Yuè táng

quận Yuetang của thành phố Tương Đàm 湘潭市[Xiang1 tan2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
壤塘县Rǎng táng Xiàn

Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
壤塘Rǎng táng

Huyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2 Zi4zhi4zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
北塘区Běi táng qū

quận Beitang của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
北塘Běi táng

quận Beitang của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô

Cụm từ