Kết quả tra từ “垮”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
垮kuǎ
sụp đổ (nghĩa đen hoặc bóng)
垮台kuǎ tái
sụp đổ (của một triều đại, chế độ, v.v.); rơi khỏi quyền lực
垮脸kuǎ liǎn
(mặt) cứng lại; chảy xệ
垮塌kuǎ tā
sụp đổ (của tòa nhà, đập hoặc cầu)
松垮sōng kuǎ
không kỷ luật; lỏng lẻo; chểnh mảng
冲垮chōng kuǎ
phá vỡ; xuyên qua; làm sụp đổ
累垮lèi kuǎ
sụp đổ; kiệt sức; hỏng hóc
炸垮zhà kuǎ
làm nổ tung (phá hủy bằng vụ nổ)
挤垮jǐ kuǎ
đè bẹp; nghiền nát; ép cho phá sản; đẩy ra khỏi thị trường
拖垮tuō kuǎ
kéo sụp; làm gục ngã
打垮dǎ kuǎ
đánh bại; đánh gục; phá huỷ
压垮yā kuǎ
làm cho sụp đổ dưới sức nặng; (nghĩa bóng) áp đảo