Kết quả cho “固定”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cố định, ổn định
điểm cố định; điểm hiệu chuẩn
thu nhập cố định
điện thoại cố định; điện thoại bàn
cụm từ cố định
tài sản cố định
tư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển)