Kết quả tra từ “四起”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
四起sì qǐ
nổi lên khắp nơi; từ khắp xung quanh
狼烟四起láng yān sì qǐ
bốn bề lửa cháy (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
烽烟四起,战火纷飞fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi
nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
烽烟四起fēng yān sì qǐ
nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
烽火四起fēng huǒ sì qǐ
lửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh