Kết quả cho “噎”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bị nghẹn (vì); nghẹn lời; ngạt thở
bị nghẹn (vì); nghẹn lời (khi nói)
nghẹn thức ăn; nghẹn ngào không nói nên lời
nức nở
nghẹt ngực (dây nịt động vật)
nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn; tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ
thổn thức và sụt sịt