Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “噎”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

bị nghẹn (vì); nghẹn lời; ngạt thở

Từ vựng
噎住yē zhù

bị nghẹn (vì); nghẹn lời (khi nói)

Cụm từ
胸噎xiōng yē

nghẹt ngực (dây nịt động vật)

Cụm từ
抽抽噎噎chōu chou yē yē

thổn thức và sụt sịt

Cụm từ
抽噎chōu yē

nức nở

Cụm từ
因噎废食yīn yē fèi shí

nghĩa đen: không ăn vì sợ nghẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: giận quá mất khôn; tránh điều gì đó thiết yếu vì sợ rủi ro nhỏ

Thành ngữ
哽噎gěng yē

nghẹn thức ăn; nghẹn ngào không nói nên lời

Cụm từ