Kết quả cho “嘟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kêu tut; tút; chu môi
lẩm bẩm; lầm bầm phàn nàn; càm ràm
bó; chùm; lượng từ cho vật thành bó; rủ xuống thành chùm; rũ xuống
lầm bầm một mình
(từ tượng thanh) kêu tut; tút; tiếng kêu bip; bip
xe tuk tuk (xe taxi ba bánh) (từ mượn)
bĩu môi
lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình
mũm mĩm
đầy đặn; mập mạp; mũm mĩm
rườm rà