Kết quả tra từ “嘟”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
嘟dū
kêu tut; tút; chu môi
嘟着嘴dū zhe zuǐ
bĩu môi
嘟囔dū nang
lầm bầm một mình
嘟噜dū lu
bó; chùm; lượng từ cho vật thành bó; rủ xuống thành chùm; rũ xuống
嘟哝dū nong
lẩm bẩm; lầm bầm phàn nàn; càm ràm
嘟嘟响dū dū xiǎng
(từ tượng thanh) kêu tut; tút; tiếng kêu bip; bip
嘟嘟车dū dū chē
xe tuk tuk (xe taxi ba bánh) (từ mượn)
嘟嘟哝哝dū dū nóng nóng
lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình
胖嘟嘟pàng dū dū
đầy đặn; mập mạp; mũm mĩm
肉嘟嘟ròu dū dū
mũm mĩm
滴里嘟噜dī lǐ dū lu
rườm rà