Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “吓”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

21 từ sẵn sàng
xià

làm hoảng sợ; dọa

Từ vựng

dọa; dọa dẫm; đe dọa; (thán từ biểu thị sự không tán thành) chậc chậc; (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)

Từ vựng
吓人
xià rén

làm cho sợ; hãi hùng; đáng sợ

Cụm từ
吓倒
xià dǎo

bị dọa sợ

Cụm từ
吓傻
xià shǎ

làm cho khiếp sợ; dọa ai đó

Cụm từ
吓唬
xià hu

hù dọa; làm cho sợ hãi

Cụm từ
吓坏
xià huài

bị khiếp sợ; doạ ai đó sợ hãi

Cụm từ
吓昏
xià hūn

ngất đi vì sợ; bị doạ đến bất tỉnh; sốc nặng

Cụm từ
吓疯
xià fēng

sợ đến mất trí

Cụm từ
吓跑
xià pǎo

dọa cho chạy mất

Cụm từ
吓一跳
xià yī tiào

giật mình; làm cho ai sợ hãi; sợ muốn chết

Cụm từ
吓吓叫
xià xià jiào

(Đài Loan) ấn tượng (từ tiếng Đài Loan 削削叫, phát âm Tai-lo [siah-siah-kiò])

Cụm từ
吓破胆
xià pò dǎn

sợ mất mật; sợ cứng đờ

Cụm từ
吓得发抖
xià dé fā dǒu

sợ đến run rẩy

Cụm từ
威吓
wēi hè

đe dọa; uy hiếp; làm khiếp sợ

Cụm từ
恐吓
kǒng hè

đe dọa; doạ nạt

Cụm từ
恫吓
dòng hè

đe doạ; dọa nạt

Cụm từ
惊吓
jīng xià

làm kinh hãi; làm hoảng sợ; làm khiếp đảm

Cụm từ
单方恐吓
dān fāng kǒng hè

đe dọa đơn phương

Cụm từ
文攻武吓
wén gōng wǔ xià

(của một quốc gia) lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự; cố gắng cưỡng ép

Cụm từ
杀鸡吓猴
shā jī xià hóu

nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác

Thành ngữ