Kết quả cho “向量”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(toán) vector
tích vector (của các vector)
đại số vector
(tin học) đồ họa vector
(toán) không gian vector; không gian tuyến tính
vector tiếp tuyến
vector pháp tuyến
vector pháp chính (của một đường cong không gian)
vector pháp tuyến phụ (đường cong không gian)
(toán học) vector đơn vị
vector độ cong
vector riêng (toán); cũng viết là 特徵向量|特征向量
véc-tơ riêng (toán)
(toán học) vector tiếp tuyến đơn vị