Kết quả tra từ “向量”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
向量xiàng liàng
(toán) vector
向量空间xiàng liàng kōng jiān
(toán) không gian vector; không gian tuyến tính
向量积xiàng liàng jī
tích vector (của các vector)
向量图形xiàng liàng tú xíng
(tin học) đồ họa vector
向量代数xiàng liàng dài shù
đại số vector
特征向量tè zhēng xiàng liàng
véc-tơ riêng (toán)
法向量fǎ xiàng liàng
vector pháp tuyến
本征向量běn zhēng xiàng liàng
vector riêng (toán); cũng viết là 特徵向量|特征向量
曲率向量qū lǜ xiàng liàng
vector độ cong
单位向量dān wèi xiàng liàng
(toán học) vector đơn vị
单位切向量dān wèi qiē xiàng liàng
(toán học) vector tiếp tuyến đơn vị
副法向量fù fǎ xiàng liàng
vector pháp tuyến phụ (đường cong không gian)
切向量qiē xiàng liàng
vector tiếp tuyến
主法向量zhǔ fǎ xiàng liàng
vector pháp chính (của một đường cong không gian)