Kết quả tra từ “叨”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
叨tāo
nhận lợi ích từ
叨dāo
lắm lời
叨扰tāo rǎo
làm phiền; quấy rầy; (cách nói lịch sự để cảm ơn vì đã dành thời gian lắng nghe, giúp đỡ hoặc tiếp đón) xin lỗi vì đã làm phiền; cảm ơn vì thời…
叨念dāo niàn
xem 念叨[nian4 dao5]
叨唠dāo lao
nói nhiều; liên tục nói không ngừng; cằn nhằn
叨叨dāo dao
lải nhải; chiếm hết phần nói
絮絮叨叨xù xu dāo dāo
dài dòng; lải nhải; nói mãi không vào trọng tâm
絮叨xù dao
dài dòng; dài lời; nói mãi không vào trọng tâm
神神叨叨shén shen dāo dāo
xem 神神道道[shen2 shen5 dao4 dao4]
磨叨mò dao
cằn nhằn; kể lể
念叨niàn dao
thường xuyên nói về; nhớ lại; lặp đi lặp lại; cằn nhằn; thảo luận
忙忙叨叨máng mang dāo dāo
một cách bận rộn và vội vã
唠唠叨叨láo lao dāo dāo
lảm nhảm; lải nhải
唠叨láo dao
lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn; dài dòng
劳劳叨叨láo lao dāo dāo
biến thể của 嘮嘮叨叨|唠唠叨叨[lao2 lao5 dao1 dao1]