Kết quả tra từ “叙”
Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
kể; chuyện trò
biến thể của 敘|叙[xu4]
mang tính tường thuật
kể (một câu chuyện hoặc thông tin); nói về; thuật lại; tường thuật; kể chuyện; tự sự; bản tường thuật
trò chuyện
biến thể của 序言[xu4 yan2]
hồi tưởng; nói về thời xưa
huyện Tự Vĩnh ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
huyện Tự Vĩnh ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
giải thích chi tiết
biến thể của 序文[xu4 wen2]
Thành phố Syracuse, Sicilia; cũng viết 錫拉庫薩|锡拉库萨[Xi1 la1 ku4 sa4]
xem xét công trạng và quyết định thưởng (thành ngữ)
Ngôn ngữ Syria (từ khoảng thế kỷ 2 TCN); chữ Syriac
Syria
thơ tường thuật
tường thuật
tường thuật theo trình tự thời gian
nói chuyện trực tiếp
giải thích tất cả chi tiết; tường thuật đầy đủ
Bộ Nội vụ, Đài Loan
thuật lại những gì xảy ra trước các sự kiện đã biết
bài viết tự sự; tường thuật viết
thuật lại; tự sự
uống trà và trò chuyện; một buổi họp mặt nhỏ không chính thức với trà và đồ ăn nhẹ
nói một cách thăm dò
tóm tắt; một bản tóm tắt
lời nói gián tiếp (trong ngữ pháp)
Ai Cập-Syria
hồi tưởng; hồi tưởng (trong tiểu thuyết, phim ảnh, v.v.)
Israel-Syria