Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “半夜”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
半夜bàn yè

nửa đêm; trong đêm khuya

Cụm từ
半夜三更bàn yè sān gēng

giữa đêm khuya; đêm muộn

Cụm từ
黑天半夜hēi tiān bàn yè

nghĩa đen: trời đen lúc nửa đêm; rất khuya (thành ngữ)

Thành ngữ
深更半夜shēn gēng bàn yè

giữa đêm khuya (thành ngữ)

Thành ngữ
平生不做亏心事,半夜敲门心不惊píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng

Người không làm điều gì sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm.; Sống thanh thản với lương tâm trong sáng

Cụm từ
大半夜dà bàn yè

giữa đêm khuya

Cụm từ
前半夜qián bàn yè

nửa đầu của đêm (từ chập tối đến nửa đêm)

Cụm từ
上半夜shàng bàn yè

nửa đầu của đêm; thời gian trước nửa đêm

Cụm từ
三更半夜sān gēng bàn yè

giữa đêm khuya; rất khuya

Cụm từ