Kết quả cho “刍”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cắt cỏ; khô; rơm; cỏ khô
cỏ khô; thức ăn chăn nuôi
lương thực quân đội
cắt cỏ và đốn củi; người cắt cỏ; tiều phu
nghĩa đen: lời bình của người cắt cỏ (khiêm tốn); nghĩa bóng: ý kiến của tôi như một người bình thường; khiêm tốn của tôi
gia súc; động vật nuôi
nhai lại thức ăn; suy nghĩ, nghiền ngẫm lại
động vật nhai lại
nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ); nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm việc vất vả; nghĩa bóng: hành động một cách ngu ngốc