Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “刍”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chú

cắt cỏ; khô; rơm; cỏ khô

Từ vựng
刍豢chú huàn

gia súc; động vật nuôi

Cụm từ
刍议chú yì

nghĩa đen: lời bình của người cắt cỏ (khiêm tốn); nghĩa bóng: ý kiến của tôi như một người bình thường; khiêm tốn của tôi

Cụm từ
刍荛chú ráo

cắt cỏ và đốn củi; người cắt cỏ; tiều phu

Cụm từ
刍粮chú liáng

lương thực quân đội

Cụm từ
刍秣chú mò

cỏ khô; thức ăn chăn nuôi

Cụm từ
反裘负刍fǎn qiú fù chú

nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ); nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm việc vất vả; nghĩa bóng: hành động…

Thành ngữ
反刍动物fǎn chú dòng wù

động vật nhai lại

Cụm từ
反刍fǎn chú

nhai lại thức ăn; suy nghĩ, nghiền ngẫm lại

Cụm từ