Kết quả tra từ “冷暖”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
冷暖lěng nuǎn
nghĩa đen: thay đổi nhiệt độ hàng ngày; nghĩa bóng: sự khỏe mạnh; sự thoải mái, sức khỏe, thịnh vượng của ai đó, v.v
冷暖自知lěng nuǎn zì zhī
xem 如人飲水,冷暖自知|如人饮水,冷暖自知[ru2 ren2 yin3 shui3 , leng3 nuan3 zi4 zhi1]
冷暖房lěng nuǎn fáng
làm mát và sưởi ấm; điều hòa không khí và hệ thống sưởi trung tâm
如人饮水,冷暖自知rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī
người uống tự biết nước nóng hay lạnh (câu tục ngữ Thiền); tự nhận thức đến từ bên trong; tự mình trải nghiệm mới biết rõ nhất