Kết quả tra từ “兮”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兮xī
(trợ từ trong tiếng Trung cổ, tương tự như 啊)
兮兮xī xī
(trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神經兮兮|神经兮兮, 髒兮兮|脏兮兮, 可憐兮兮|可怜兮兮, và 慘兮兮|惨兮兮)
脏兮兮zāng xī xī
bẩn; rất bẩn
可怜兮兮kě lián xī xī
thảm thương; khốn khổ