Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “光阴”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
光阴guāng yīn

thời gian có sẵn

Cụm từ
光阴荏苒guāng yīn rěn rǎn

Thời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ)

Thành ngữ
光阴似箭guāng yīn sì jiàn

thời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!

Thành ngữ
虚度光阴xū dù guāng yīn

lãng phí thời gian vào những hoạt động vô giá trị

Cụm từ
寸金难买寸光阴cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

Một ounce vàng không mua được một khoảnh khắc thời gian (thành ngữ); Tiền bạc không mua được thời gian.; Thời gian là quý báu

Thành ngữ
一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

nghĩa đen: một khoảng thời gian đáng giá một lạng vàng, tiền bạc không mua được thời gian (thành ngữ); nghĩa bóng: thời gian quý báu

Thành ngữ
一寸光阴一寸金yī cùn guāng yīn yī cùn jīn

(thành ngữ) thời gian quý báu

Thành ngữ