Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “倪”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

(văn học) trẻ nhỏ; (văn học) giới hạn; ranh giới; cực điểm; (văn học) phân biệt; (văn học) nguồn gốc; nguyên nhân

Từ vựng
倪桂珍Ní Guì zhēn

Ni Guizhen hay Ni Kwei-Tseng (1869 - 1931), mẹ của Tống Ái Linh 宋藹齡|宋蔼龄[Song4 Ai3 ling2], Tống Khánh Linh 宋慶齡|宋庆龄[Song4 Qing4 ling2] và Tống Mỹ…

Cụm từ
倪柝声Ní Tuò shēng

Ni Tuosheng hay Watchman Nee (1903-1972), nhà lãnh đạo Cơ đốc giáo có ảnh hưởng của Trung Quốc

Cụm từ
倪嗣冲Ní Sì chōng

Ni Sichong (1868-1924), tướng liên hệ chặt chẽ với Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong nỗ lực không thành công lập đế quốc năm 1915

Cụm từ
倪匡Ní Kuāng

Ni Kuang (1935-), tiểu thuyết gia và nhà biên kịch Trung Quốc

Cụm từ
耄倪mào ní

già và trẻ

Cụm từ
端倪duān ní

ranh giới; manh mối; chỉ dẫn; tìm được manh mối; suy luận

Cụm từ
狄俄倪索斯Dí é ní suǒ sī

Dionysus, vị thần rượu nho trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
熊倪Xióng Ní

Xiong Ni (1974-), vận động viên nhảy cầu Trung Quốc

Cụm từ
旄倪mào ní

biến thể của 耄倪[mao4 ni2]

Cụm từ
俾倪bǐ ní

thành lan can; nhìn một cách nghi ngờ

Cụm từ
不可端倪bù kě duān ní

không thể nắm bắt được đại khái (thành ngữ); khó lường; không một manh mối

Thành ngữ
一窥端倪yī kuī duān ní

suy luận dễ dàng; đoán trong nháy mắt; nắm bắt manh mối

Cụm từ