Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “佑”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yòu

(hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ

Từ vựng
佑护yòu hù

sự phù hộ

Cụm từ
邻佑lín yòu

biến thể của 鄰右|邻右[lin2 you4]

Cụm từ
护佑hù yòu

ban phước và bảo vệ; bảo vệ

Cụm từ
詹天佑Zhān Tiān yòu

Zhan Tianyou (1861-1919), kỹ sư đường sắt Trung Quốc

Cụm từ
庇佑bì yòu

ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)

Cụm từ
天佑吾人基业tiān yòu wú rén jī yè

Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta

Cụm từ
保佑bǎo yòu

phù hộ và bảo vệ; phù hộ

Cụm từ