Kết quả tra từ “书记”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
书记shū ji
thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản); nhân viên văn thư; người chép sử
书记处shū ji chù
ban thư ký
书记官shū ji guān
thư ký tòa án
总书记zǒng shū ji
tổng bí thư (của Đảng Cộng sản)
副书记fù shū ji
phó bí thư