Kết quả cho “书记”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thư ký (quan chức đứng đầu của một chi nhánh đảng xã hội chủ nghĩa hoặc cộng sản); nhân viên văn thư; người chép sử
ban thư ký
thư ký tòa án
phó bí thư
tổng bí thư (của Đảng Cộng sản)