Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “不到”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng
不到
bù dào

không đến; không đạt; không đủ; ít hơn

Cụm từ
不到火候不揭锅
bù dào huǒ hòu bù jiē guō

không hành động khi chưa đúng lúc (thành ngữ)

Thành ngữ
不到长城非好汉
bù dào Cháng chéng fēi hǎo hàn

nghĩa đen: chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; nghĩa bóng: vượt qua khó khăn trước khi đạt mục tiêu

Cụm từ
不到黄河心不死
bù dào Huáng Hé xīn bù sǐ

nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu; tiếp tục khi còn hy vọng

Thành ngữ
做不到
zuò bù dào

không thể

Cụm từ
办不到
bàn bu dào

không thể; không làm được; không thể làm; không thể hoàn thành

Cụm từ
听不到
tīng bu dào

không nghe thấy

Cụm từ
得不到
dé bù dào

không thể nhận được; không thể đạt được

Cụm từ
想不到
xiǎng bu dào

bất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới; ai mà ngờ rằng

Cụm từ
找不到
zhǎo bu dào

không thể tìm thấy

Cụm từ
达不到
dá bù dào

không thể đạt được; không thể với tới

Cụm từ
意想不到
yì xiǎng bù dào

không ngờ; tưởng tượng trước đó không ra

Cụm từ
也好不到哪里去
yě hǎo bù dào nǎ lǐ qù

cũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều

Cụm từ
不问就听不到假话
bù wèn jiù tīng bù dào jiǎ huà

Không hỏi thì sẽ không nghe lời nói dối. (thành ngữ)

Thành ngữ
吃不到葡萄说葡萄酸
chī bù dào pú tao shuō pú tao suān

nho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được

Thành ngữ