Kết quả cho “不到”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
không đến; không đạt; không đủ; ít hơn
không hành động khi chưa đúng lúc (thành ngữ)
nghĩa đen: chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; nghĩa bóng: vượt qua khó khăn trước khi đạt mục tiêu
nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu; tiếp tục khi còn hy vọng
không thể
không thể; không làm được; không thể làm; không thể hoàn thành
không nghe thấy
không thể nhận được; không thể đạt được
bất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới; ai mà ngờ rằng
không thể tìm thấy
không thể đạt được; không thể với tới
không ngờ; tưởng tượng trước đó không ra
cũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều
Không hỏi thì sẽ không nghe lời nói dối. (thành ngữ)
nho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được