Kết quả tra từ “不到”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
không đến; không đạt; không đủ; ít hơn
nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu; tiếp tục khi còn hy vọng
nghĩa đen: chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải hảo hán; nghĩa bóng: vượt qua khó khăn trước khi đạt mục tiêu
không hành động khi chưa đúng lúc (thành ngữ)
không thể đạt được; không thể với tới
không thể; không làm được; không thể làm; không thể hoàn thành
không nghe thấy
không thể tìm thấy
không ngờ; tưởng tượng trước đó không ra
bất ngờ; khó tưởng tượng; không ngờ tới; ai mà ngờ rằng
không thể nhận được; không thể đạt được
nho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop); nghĩa đen: nói nho chua khi không ăn được
không thể
cũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều
Không hỏi thì sẽ không nghe lời nói dối. (thành ngữ)