Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “一面”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
一面yī miàn

một bên; một khía cạnh; đồng thời... (và...); cả khuôn mặt

Cụm từ
一面倒yī miàn dǎo

hoàn toàn về một phía; một chiều; lệch lạc; thiên lệch; áp đảo về một phía

Cụm từ
一面之词yī miàn zhī cí

một phía của câu chuyện; lời nói phiến diện

Cụm từ
一面之交yī miàn zhī jiāo

gặp một lần; quan hệ xã giao

Cụm từ
网开一面wǎng kāi yī miàn

mở lưới một mặt (thành ngữ); thả chim trong lồng; cho đối thủ một lối thoát; đối xử khoan dung

Thành ngữ
独当一面dú dāng yī miàn

đảm nhận trách nhiệm cá nhân (thành ngữ); phụ trách một phần

Thành ngữ