灰霾
sương bụi; bão bụi
sương bụi; bão bụi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng xám (Anser anser)
›灰领huī lǐnglao động cổ xám; chuyên gia; công nhân kỹ thuật; kỹ sư
›灰赤杨huī chì yángcây trăn xám (Alnus incana); cây trăn đốm
›灰头啄木鸟huī tóu zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến đầu xám (Picus canus)
›灰蓝鹊huī lán què(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là trắng cánh (Urocissa whiteheadi)
›灰蓝山雀huī lán shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô xanh lam (Cyanistes cyanus)
›灰头斑翅鹛huī tóu bān chì méi(loài chim ở Trung Quốc) chim mi vằn cánh xám (Actinodura souliei)
›灰蓝姬鹟huī lán jī wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh thẫm (Ficedula tricolor)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.