灰蒙蒙
mờ mịt; u ám (thời tiết)
mờ mịt; u ám (thời tiết)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rau chenopodium (Chenopodium album), cây thường niên ăn được
›灰蓝姬鹟huī lán jī wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh thẫm (Ficedula tricolor)
›灰色地带huī sè dì dàivùng xám
›灰蓝山雀huī lán shān què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô xanh lam (Cyanistes cyanus)
›灰色huī sèmàu xám; xám tro; xám hoa râm; bi quan; u ám; chán nản; mập mờ
›灰蓝鹊huī lán què(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là trắng cánh (Urocissa whiteheadi)
›灰脸鹟莺huī liǎn wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích choè má xám (Seicercus poliogenys)
›灰赤杨huī chì yángcây trăn xám (Alnus incana); cây trăn đốm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.