Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

wēi

渨 là gì?

[wēi] có nghĩa là vịnh; vũng; cong hoặc góc trong đồi; nét cong của cây cung.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 渨 trong tiếng Việt

  1. vịnh
  2. vũng
  3. cong hoặc góc trong đồi
  4. nét cong của cây cung

Cách đọc và ghi nhớ 渨

được đọc là wēi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vịnh; vũng; cong hoặc góc trong đồi; nét cong của cây cung”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan