拖住
giữ lại; cản trở; câu giờ
giữ lại; cản trở; câu giờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cản trở; là gánh nặng cho ai đó; chậm trễ hoàn thành công việc
›拖堂tuō tángkéo dài giờ học; khăng khăng dạy quá giờ sau khi chuông reo
›拖宕tuō dàngtrì hoãn; hoãn lại
›拖人下水tuō rén xià shuǐnghĩa đen: kéo ai xuống nước; nghĩa bóng: dính líu ai vào việc rắc rối; làm ai gặp rắc rối
›拖债tuō zhàivỡ nợ
›拖下水tuō xià shuǐnghĩa đen: kéo ai xuống nước; dính líu ai vào việc rắc rối; làm ai gặp rắc rối
›拖儿带女tuō ér dài nǚnuôi vợ con; bị gánh nặng gia đình
›拖动tuō dòngkéo; lôi; (máy tính) kéo (thao tác chuột)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.