孤男寡女
孤男寡女 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 孤男寡女 trong tiếng Việt
một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân; người độc thân; một nam một nữ ở cùng nhau (thường trong bối cảnh riêng tư)
một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân; người độc thân; một nam một nữ ở cùng nhau (thường trong bối cảnh riêng tư)