太田
Ohta hoặc Ōta (họ Nhật Bản)
Ohta hoặc Ōta (họ Nhật Bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thời cổ đại) động vật hiến tế (bò, cừu hoặc heo)
›太白Tài báihuyện Taibai ở Baoji 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây; Sao Kim
›太爷tài yé(cách tôn trọng) ông của một người; cha của ai đó; người lớn tuổi; gia chủ (được dùng bởi người hầu); quan…
›太白山Tài bái Shānnúi Taibai ở Thiểm Tây
›太湖县Tài hú XiànThái Hồ, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›太白星Tài bái xīngSao Kim (hành tinh)
›太白粉tài bái fěnbột bắp; bột khoai tây
›太湖Tài húThái Hồ, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.