地步
地步 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 地步 trong tiếng Việt
giai đoạn; mức độ (mà tình huống đã phát triển); một tình huống (thường xấu); dư địa
giai đoạn; mức độ (mà tình huống đã phát triển); một tình huống (thường xấu); dư địa