Kết quả tra từ “长漂”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
长漂cháng piāo
chèo thuyền trên sông Trường Giang (viết tắt của 長江漂流|长江漂流[Chang2 Jiang1 piao1 liu2])