重影
hình ảnh chồng chéo; phơi sáng kép của ảnh (ví dụ: do lỗi hoặc chuyển động của máy ảnh); chứng nhìn đôi
hình ảnh chồng chéo; phơi sáng kép của ảnh (ví dụ: do lỗi hoặc chuyển động của máy ảnh); chứng nhìn đôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(nghĩa bóng) trở lại chiến trường; quay lại một lĩnh vực hoạt động sau một thời gian vắng bóng
›重定向chóng dìng xiàngchuyển hướng
›重弹chóng tánchơi lại nhạc cụ dây; nghĩa bóng: nhai đi nhai lại chủ đề cũ; nêu lại vấn đề cũ
›重庆Chóng qìngTrùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, trở thành thành phố trực thuộc trung ương từ năm 1997, tên gọi…
›重建chóng jiàntái thiết; lập lại; tái xây dựng; xây dựng lại
›重庆大学Chóng qìng Dà xuéĐại học Trùng Khánh
›重庆市Chóng qìng shìThành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc tỉnh Tứ Xuyên, là một trong bốn thành phố trực thuộc trung ương từ…
›重庆科技学院Chóng qìng Kē jì Xué yuànTrường Đại học Khoa học và Công nghệ Trùng Khánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.