配套
hình thành một bộ hoàn chỉnh; tương thích; phù hợp; bổ trợ
hình thành một bộ hoàn chỉnh; tương thích; phù hợp; bổ trợ
配套 thường mang nghĩa “hình thành một bộ hoàn chỉnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 配套, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phù hợp; phối hợp với; tương thích với; tương ứng; tuân thủ; quan hệ tốt; hành động cùng nhau; hợp tác; trở…
›配对pèi duìghép đôi; phù hợp; thành cặp (ví dụ: kết hôn); giao phối; cặp đã ghép
›配型pèi xíngkiểm tra độ tương thích (cho cấy ghép nội tạng)
›配伍pèi wǔpha trộn hai hoặc nhiều loại thuốc; tương thích (của phương thuốc thảo dược, thuốc)
›配戴pèi dàiđeo; mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)
›配套完善pèi tào wán shàntoàn diện
›配售pèi shòuphân phối hàng hóa (đặc biệt là lương thực khi thiếu hụt)
›配子pèi zǐgiao tử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.