Kết quả tra từ “齐眉”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
齐眉qí méi
tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]
齐眉穗儿qí méi suì r
tóc mái ngang trán
举案齐眉jǔ àn qí méi
nghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
白首齐眉bái shǒu qí méi
(vợ chồng) sống với nhau đến già, tôn trọng lẫn nhau (thành ngữ)