Kết quả tra từ “鱼肉”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鱼肉yú ròu
thịt cá; cá và thịt; (ví dụ) nạn nhân của áp bức; (ví dụ) đàn áp tàn nhẫn (tức là đối xử như thịt bị xẻ)
鱼肉百姓yú ròu bǎi xìng
bóc lột dân chúng
自相鱼肉zì xiāng yú ròu
tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau; xung đột nội bộ
人为刀俎,我为鱼肉rén wéi dāo zǔ , wǒ wéi yú ròu
nghĩa đen: làm thịt trên thớt của người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: bị người khác kiểm soát hoàn toàn