Kết quả tra từ “骈”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骈pián
(cặp ngựa) kéo song song; cạnh nhau; hòa vào nhau; song song (phong cách văn học)
骈体pián tǐ
văn biền ngẫu (phong cách văn học cổ)
骈胁pián xié
dính xương sườn (dị tật bẩm sinh)
骈肩pián jiān
kề vai sát cánh
骈俪pián lì
câu văn song song; văn biền ngẫu
骈偶文风pián ǒu wén fēng
phong cách văn thời đầu nhà Đường bị các nhà kinh điển chê là nông cạn