Kết quả tra từ “马赛”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
马赛Mǎ sài
Marseille, thành phố ở miền nam nước Pháp; Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
马赛曲Mǎ sài qǔ
La Marseillaise
马赛族Mǎ sài zú
Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; người Maasai ở Kenya
马赛克mǎ sài kè
tranh ghép mảnh (từ mượn); hiệu ứng vỡ hình
打马赛克dǎ mǎ sài kè
che mờ hình ảnh; làm pixel