Kết quả tra từ “饲养”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
饲养sì yǎng
nuôi; nuôi dưỡng
饲养者sì yǎng zhě
người cho ăn
饲养业sì yǎng yè
chăn nuôi; nông nghiệp chăn nuôi
饲养场sì yǎng chǎng
trang trại; bãi chăn nuôi; bãi nuôi khô
饲养员sì yǎng yuán
nhân viên sở thú; người chăn nuôi; người phối giống (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)