Kết quả tra từ “难保”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
难保nán bǎo
khó nói; không thể đảm bảo; khó bảo vệ; khó bảo tồn
自身难保zì shēn nán bǎo
bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng
泥菩萨过江,自身难保ní pú sà guò jiāng , zì shēn nán bǎo
như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình; không thể cứu được bản thân, huống chi người khác