Kết quả cho “难保”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khó nói; không thể đảm bảo; khó bảo vệ; khó bảo tồn
bất lực để tự bảo vệ mình (thành ngữ); vô vọng
như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình; không thể cứu được bản thân, huống chi người khác