Kết quả tra từ “闻名”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
闻名wén míng
nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh; lừng lẫy
闻名遐迩wén míng - xiá ěr
(thành ngữ) nổi tiếng gần xa
闻名于世wén míng yú shì
nổi tiếng khắp thế giới
闻名不如见面wén míng bù rú jiàn miàn
biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
远近闻名yuǎn jìn wén míng
được biết đến rộng rãi; nổi tiếng
遐迩闻名xiá ěr wén míng
nổi tiếng khắp nơi
举世闻名jǔ shì wén míng
nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)
世界闻名shì jiè wén míng
nổi tiếng thế giới