Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “避风”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
避风bì fēng

trú gió; tránh né; ở ẩn để tránh rắc rối

Cụm từ
避风头bì fēng tou

ẩn mình (cho đến khi chuyện lắng xuống)

Cụm từ
避风处bì fēng chù

nơi khuất gió; chỗ chắn gió

Cụm từ
避风港bì fēng gǎng

bến cảng; nơi ẩn náu; cảng; LT:座[zuo4],個|个[ge4]

Cụm từ
避风塘bì fēng táng

nơi tránh bão (một vịnh nhỏ nơi thuyền trú ẩn khỏi gió mạnh và biển động, đặc biệt ở Hồng Kông); (định ngữ) kiểu tránh bão, một phương pháp nấu…

Cụm từ