Kết quả tra từ “进宫”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
进宫jìn gōng
vào cung điện hoàng đế; (tiếng lóng) đi tù
几进宫jǐ jìn gōng
(tiếng lóng) đã ngồi tù nhiều lần; tái phạm; người từng trải
二进宫èr jìn gōng
tên của một vở opera nổi tiếng; (tiếng lóng) vào tù lần thứ hai