Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “跑马”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
跑马pǎo mǎ

đua ngựa; cưỡi ngựa phi nước đại; (phương ngữ) mộng tinh

Cụm từ
跑马灯pǎo mǎ dēng

đèn lồng có ngựa giấy xoay vòng dưới sức nóng, dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]; đèn nhấp nháy; màn hình chữ chạy ngang tự…

Cụm từ
跑马厅pǎo mǎ tīng

đường đua ngựa; trường đua

Cụm từ
跑马山Pǎo mǎ Shān

núi Paoma ở Khang Định 康定[Kang1 ding4], Tứ Xuyên

Cụm từ
跑马场pǎo mǎ chǎng

trường đua ngựa

Cụm từ
跑马地Pǎo mǎ dì

Happy Valley (quận thuộc Hồng Kông)

Cụm từ
跑马圈地pǎo mǎ quān dì

tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới (thành ngữ)

Thành ngữ